BONG DA FUSAN VIET NAM

العربية Bahasa Indonesia Deutsch English Español فارسی Italiano Қазақша Magyar 日本語 Русский Slovenčina 中文
nhabepvn.comệt Nam
*
Diego GiustozziTrợ lý HLVNicolas Gustavo GulilziaNguyễn Tuấn AnhĐội trưởngTrần Văn VũMã FIFAnhabepvn.comEXếp hạng FIFA40
*
  Ý 11–2 nhabepvn.comệt Nam 
*
  vn 24–0 Philippines 
*
  vn 2–14 Iran 
*
  nước ta 1–13 Iran 
*
nước ta Nguyễn Thành nhabepvn.comnh 1997–2007
*
  Ý Sergio Gargelli 2010–2013
*
nước ta Nguyễn Bảo Quân tháng 10 năm 2016 – tháng 3 năm 2017
*
vn Phạm Minh Giang 8 tháng 1 năm 2020 – tháng 6 năm 2022 tạm quyền từ bỏ 4-15/12 năm 2019
*
è Anh Tú giảng dạy nhabepvn.comên trưởng
*
Nicolas Gustavo Gulilzia
*
Huỳnh Tấn Quốc giám đốc kĩ thuật
*
Antonio Garcia Fernando Jimenez huấn luyện nhabepvn.comên thể lực
*
Nguyễn Văn Nu bác sĩ
*
Lương Quý Quỳnh

cầu thủ < sửa | sửa mã nguồn>

Đội hình bây giờ < sửa | sửa mã nguồn>

Danh sách 14 ước thủ được triệu tập cho Cúp đá bóng trong đơn vị châu Á 2022 từ thời điểm ngày 28 tháng 9 cho ngày 8 tháng 10 năm 2022 tại Kuwait.

0 #0 vị trí cầu thủ Ngày sinh với tuổi Câu lạc bộ 1 1 TM hồ Văn Ý 1 mon 1, 1997 (25 tuổi)
*
Sahako 5 2 HV Nguyễn mạnh dạn Dũng
*
Thái Sơn nam 11 2 HV è cổ Văn Vũ (đội trưởng) 30 mon 5, 1990 (32 tuổi)
*
Thái Sơn nam giới 3 3 TV Lê Quốc nam 14 tháng 11, 1993 (29 tuổi)
*
Thái Sơn nam 7 3 TV Nguyễn Anh Duy 20 tháng 9, 1994 (28 tuổi)
*
Thái Sơn nam giới 8 4 TĐ Nguyễn Minh Trí 8 tháng 4, 1996 (26 tuổi)
*
Thái Sơn phái mạnh 12 4 TĐ Nguyễn Đắc Huy 10 tháng 5, 1991 (31 tuổi)
*
Sahako

Danh sách dự trữ < sửa | sửa mã nguồn>

Vt mong thủ Ngày sinh (tuổi) Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập 1 TM Phạm Văn Tú
*
Sahako

Triệu tập vừa mới đây < sửa | sửa mã nguồn>

Những ước thủ tiếp sau đây cũng đang được gọi vào nhóm tuyển nhabepvn.comệt nam trong vòng 12 tháng qua.

Vt mong thủ Ngày sinh (tuổi) Câu lạc bộ Lần cuối tập trung TM Nguyễn hoàng anh 25 tháng 10, 1995 (27 tuổi)
*
Sahako Cúp đá bóng trong công ty châu Á 2022PRE HV Nguyễn Hồng Kông
*
Hiếu Hoa Đà Nẵng Cúp bóng đá trong đơn vị châu Á 2022PRE TV từ bỏ Minh quang
*
Thái Sơn nam giới Cúp soccer trong đơn vị châu Á 2022PRE TV Nguyễn Anh Quý 12 tháng 12, 1992 (29 tuổi)
*
Thái sơn Bắc Giải vô địch soccer trong nhà thế giới 2021 TĐ Vũ Đức Tùng 3 tháng 1, 1995 (27 tuổi)
*
1997 mang đến
*
2008 và
*
2016 Vòng 1/8 4 1 0 3 5 18
*
1999 đến
*
2005 vòng một 6 2 1 3 13 19
*
2007 Không tham gia
*
2010 vòng ngực 3 1 0 2 11 12
*
năm trước Tứ kết 5 3 0 2 17 22
*
2018 Tứ kết 4 2 0 2 7 7
*
2022 Tứ kết 4 2 0 2 9 12 Tổng cộng Hạng bốn 28 13 1 14 76 105 Giải vô địch đá bóng trong đơn vị Đông phái nam Á Năm Vòng Trận chiến hạ Hòa* thảm bại Bàn chiến hạ Bàn thảm bại
*
2003 Không tham gia
*
2006 Vòng bảng 3 0 0 3 13 23
*
2008 Vòng bảng 3 1 0 2 9 12
*
2010 Hạng ba 4 2 0 2 13 5
*
2013 Hạng cha 6 4 0 2 26 19
*
năm ngoái Hạng bốn 6 3 0 2 44 21
*
2017 Hạng tứ 6 4 1 1 52 10
*
2019 Hạng tía 5 3 1 1 13 7
*
2005 Không tham gia
*
2009 Vòng bảng 3 0 1 2 9 18
*
2017 Tứ kết 6 4 0 2 12 5 Tổng cộng Tứ kết 13 6 2 6 31 34 Sea Games Năm Vòng Trận chiến hạ Hòa* thua Bàn win Bàn đại bại
*
2011 Á quân 4 2 1 1 15 13
*
2017 Hạng tía 4 2 1 1 12 7
*
2005 Không tham gia
*
2007
*
2009
*
2011
*
năm trước Hạng sáu 3 0 0 3 4 17
*
2018 Total 0 titles 3 0 0 3 4 17 Giải đấu cấp độ
*
*
  Argentina CONMEBOL 2 0 0 2 3 8 −5
*
  Bahrain AFC 2 1 1 0 6 5 +1
*
  Brasil CONMEBOL 3 1 0 2 5 19 −14
*
  Campuchia AFC 5 3 1 1 33 16 +17
*
  Croatia UEFA 3 0 0 3 7 17 −10
*
  Costa Rica CONCACAF 1 0 0 1 1 3 -2
*
  Đài Bắc china AFC 5 3 0 2 15 15 0
*
  Phần Lan UEFA 1 0 0 1 2 4 -2
*
  Hồng Kông AFC 3 2 1 0 14 2 +12
*
  Iran AFC 6 0 0 6 12 59 −47
*
  Ý UEFA 5 0 1 4 7 28 −21
*
  Jordan AFC 1 0 0 1 3 6 −3
*
  Kyrgyzstan AFC 2 0 0 2 3 8 -5
*
  Liban AFC 4 1 3 0 7 3 +4
*
  Malaysia AFC 23 11 4 8 79 74 +5
*
  México CONCACAF 1 1 0 0 4 3 +1
*
  Myanmar AFC 13 11 2 0 53 15 +38
*
  New Zealand OFC 1 1 0 0 7 0 +7
*
  Panama CONCACAF 1 1 0 0 3 2 +1
*
  Palestine AFC 1 1 0 0 4 1 +3
*
  Qatar AFC 3 1 0 2 5 8 −3
*
  Ả Rập Xê Út AFC 1 1 0 0 3 1 +2
*
  Slovenia UEFA 1 1 0 0 6 4 +2
*
  Quần hòn đảo Solomon OFC 1 1 0 0 2 1 +1
*
  Tajikistan AFC 2 2 0 0 18 5 +13
*
  Đông Timor AFC 3 3 0 0 36 3 +33
*
  Ukraina UEFA 1 0 0 1 1 3 −2
*
  Uzbekistan AFC 7 1 2 4 15 25 −10

Lịch thi đấu < sửa | sửa mã nguồn>

       Thắng        Hoà        Thua

2021 < sửa | sửa mã nguồn>